ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phi vụ trong tiếng Anh

Phi vụ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phi vụ(Danh từ)

01

Vụ làm ăn, thường là phi pháp

A shady or illegal deal/operation; a business deal or scheme, often criminal or dishonest

非法交易

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phi vụ/

phi vụ — (formal) operation, deal; (informal) gig, job — danh từ chỉ một hoạt động kinh doanh hoặc sự kiện cụ thể, thường liên quan tới giao dịch, dự án hoặc nhiệm vụ có mục tiêu rõ ràng. Nghĩa phổ biến là một sự việc phải thực hiện hoặc một thương vụ. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí và ngữ cảnh chuyên nghiệp; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật về công việc ngắn hạn hoặc nhiệm vụ không chính thức.

phi vụ — (formal) operation, deal; (informal) gig, job — danh từ chỉ một hoạt động kinh doanh hoặc sự kiện cụ thể, thường liên quan tới giao dịch, dự án hoặc nhiệm vụ có mục tiêu rõ ràng. Nghĩa phổ biến là một sự việc phải thực hiện hoặc một thương vụ. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí và ngữ cảnh chuyên nghiệp; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật về công việc ngắn hạn hoặc nhiệm vụ không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.