Phía bắc

Phía bắc(Danh từ)
Hướng về phía Bắc; bên phía Bắc; khu vực hoặc địa điểm nằm về hướng Bắc của một vị trí hoặc một địa điểm nào đó.
North; the northern side or area of a place; toward or located in the north relative to something else.
北方
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) north; (informal) the north. Tính từ/ danh từ chỉ vị trí: phía bắc dùng để chỉ phương hướng hoặc khu vực nằm về hướng bắc so với một điểm tham chiếu. Định nghĩa: chỉ phương hướng hoặc vùng ở phía trên, hướng về cực bắc. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, bản đồ, báo cáo; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhanh về vị trí hoặc thời tiết ở miền Bắc.
(formal) north; (informal) the north. Tính từ/ danh từ chỉ vị trí: phía bắc dùng để chỉ phương hướng hoặc khu vực nằm về hướng bắc so với một điểm tham chiếu. Định nghĩa: chỉ phương hướng hoặc vùng ở phía trên, hướng về cực bắc. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, bản đồ, báo cáo; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhanh về vị trí hoặc thời tiết ở miền Bắc.
