ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phiến động trong tiếng Anh

Phiến động

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phiến động(Động từ)

01

(từ cũ) xúi giục nổi loạn

(archaic) to incite rebellion; to stir up an uprising

煽动叛乱

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phiến động/

phiến động — English: fluctuation (formal). Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: sự thay đổi không ổn định, lên xuống về số liệu, giá cả, tâm trạng hoặc trạng thái xã hội. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong báo cáo, phân tích kinh tế, khoa học hoặc mô tả hiện tượng biến động; ít khi có dạng thông tục riêng, nên tránh dùng trong giao tiếp thân mật nếu muốn nói ngắn gọn.

phiến động — English: fluctuation (formal). Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: sự thay đổi không ổn định, lên xuống về số liệu, giá cả, tâm trạng hoặc trạng thái xã hội. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong báo cáo, phân tích kinh tế, khoa học hoặc mô tả hiện tượng biến động; ít khi có dạng thông tục riêng, nên tránh dùng trong giao tiếp thân mật nếu muốn nói ngắn gọn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.