ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phiền phức trong tiếng Anh

Phiền phức

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phiền phức(Tính từ)

01

Phức tạp và rắc rối, gây khó khăn

Troublesome; complicated and annoying, causing difficulty or inconvenience

麻烦的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phiền phức/

phiền phức — (formal: troublesome, bothersome) (informal: a hassle); tính từ. Từ dùng để mô tả việc, tình huống hoặc người gây rắc rối, làm mất thời gian hoặc khó chịu. Nghĩa phổ biến là “gây phiền” hoặc “khó giải quyết”. Dùng dạng formal khi nói trang trọng hoặc viết, còn informal phù hợp giao tiếp thân mật, than phiền với bạn bè hoặc đồng nghiệp thân thiết.

phiền phức — (formal: troublesome, bothersome) (informal: a hassle); tính từ. Từ dùng để mô tả việc, tình huống hoặc người gây rắc rối, làm mất thời gian hoặc khó chịu. Nghĩa phổ biến là “gây phiền” hoặc “khó giải quyết”. Dùng dạng formal khi nói trang trọng hoặc viết, còn informal phù hợp giao tiếp thân mật, than phiền với bạn bè hoặc đồng nghiệp thân thiết.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.