Phiếu thu

Phiếu thu(Danh từ)
Giấy tờ ghi nhận việc thu tiền, có chữ ký xác nhận người thu và người nộp tiền.
A document that records the receipt of money, with signatures confirming the collector and the payer.
收款凭证上要有收款人与付款人的签名确认,记录清楚收款情况。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Một loại giấy tờ dùng để ghi nhận việc nhận tiền, xác nhận đã thu tiền từ người nào đó.
A type of document used to record the receipt of money, confirming that money has been collected from someone.
这是一种用来记录收款、确认已从某人那里收取款项的凭证。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Phiếu thu trong tiếng Anh được dịch là receipt (formal) hoặc slip (informal). Đây là danh từ chỉ giấy tờ dùng để xác nhận việc đã nhận tiền hoặc hàng hóa. Phiếu thu thường dùng trong các giao dịch tài chính và kế toán để làm bằng chứng thanh toán. Trong môi trường chính thức hoặc doanh nghiệp, nên dùng receipt; trong trường hợp thân mật hoặc nói chuyện hàng ngày có thể dùng slip.
Phiếu thu trong tiếng Anh được dịch là receipt (formal) hoặc slip (informal). Đây là danh từ chỉ giấy tờ dùng để xác nhận việc đã nhận tiền hoặc hàng hóa. Phiếu thu thường dùng trong các giao dịch tài chính và kế toán để làm bằng chứng thanh toán. Trong môi trường chính thức hoặc doanh nghiệp, nên dùng receipt; trong trường hợp thân mật hoặc nói chuyện hàng ngày có thể dùng slip.
