ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phim trường trong tiếng Anh

Phim trường

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phim trường(Danh từ)

01

Nơi đóng phim; cũng dùng để chỉ nơi diễn ra những hoạt động của ngành điện ảnh

Film studio; a place where movies or TV shows are filmed and where film industry activities take place

电影制片厂

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phim trường/

phim trường — (formal) film studio; (informal) set — danh từ. Phim trường là nơi sản xuất phim, gồm các bối cảnh, phòng quay và thiết bị chuyên dụng; thường dùng để quay cảnh nội bộ hoặc dựng bối cảnh giả lập. Dùng dạng formal khi nói về cơ sở, doanh nghiệp hoặc báo chí; dạng informal (set) phù hợp trong giao tiếp với ê-kíp, diễn viên hoặc người hâm mộ khi nhắc địa điểm quay.

phim trường — (formal) film studio; (informal) set — danh từ. Phim trường là nơi sản xuất phim, gồm các bối cảnh, phòng quay và thiết bị chuyên dụng; thường dùng để quay cảnh nội bộ hoặc dựng bối cảnh giả lập. Dùng dạng formal khi nói về cơ sở, doanh nghiệp hoặc báo chí; dạng informal (set) phù hợp trong giao tiếp với ê-kíp, diễn viên hoặc người hâm mộ khi nhắc địa điểm quay.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.