Phim truyền hình

Phim truyền hình(Danh từ)
Phim được quay bằng các phương tiện kĩ thuật truyền hình và được phát trên đài truyền hình
A television program or series filmed using broadcast TV equipment and shown on TV channels (TV show/TV series)
电视剧
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
phim truyền hình: (formal) television series / TV drama. (informal) TV show. Danh từ: chỉ loại phim phát trên truyền hình theo nhiều tập. Định nghĩa ngắn: một tác phẩm điện ảnh chia thành tập, kể chuyện liên tục trên kênh truyền hình hoặc nền tảng trực tuyến. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi nói chuyên môn hoặc viết; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc nói tắt.
phim truyền hình: (formal) television series / TV drama. (informal) TV show. Danh từ: chỉ loại phim phát trên truyền hình theo nhiều tập. Định nghĩa ngắn: một tác phẩm điện ảnh chia thành tập, kể chuyện liên tục trên kênh truyền hình hoặc nền tảng trực tuyến. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi nói chuyên môn hoặc viết; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc nói tắt.
