ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phò trong tiếng Anh

Phò

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phò(Động từ)

01

Giúp người mà mình tôn sùng

To serve or assist someone you revere or worship; to attend to and support a respected or venerated person

侍奉尊敬的人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phò/

phò — English: (formal) prostitute; (informal) sex worker. Từ này là danh từ, chỉ người hành nghề mại dâm. Định nghĩa ngắn: người cung cấp dịch vụ tình dục vì tiền. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết lịch sự, pháp lý; dùng (informal) trong giao tiếp đời thường hoặc khi tránh từ nặng; lưu ý từ có thể mang sắc nghĩa nhạy cảm và nên thận trọng khi sử dụng.

phò — English: (formal) prostitute; (informal) sex worker. Từ này là danh từ, chỉ người hành nghề mại dâm. Định nghĩa ngắn: người cung cấp dịch vụ tình dục vì tiền. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết lịch sự, pháp lý; dùng (informal) trong giao tiếp đời thường hoặc khi tránh từ nặng; lưu ý từ có thể mang sắc nghĩa nhạy cảm và nên thận trọng khi sử dụng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.