ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phò tá trong tiếng Anh

Phò tá

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phò tá(Động từ)

01

(từ cũ) ở cạnh bên để giúp đỡ

(old-fashioned) to stand by or stay at someone's side to help; to assist or support someone closely

支持,帮助

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phò tá/

phò tá: (formal) assistant, aide; (informal) aide. Danh từ. Danh từ chỉ người giúp đỡ và hỗ trợ một lãnh đạo, chỉ huy hoặc chuyên gia trong công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể. Thường dùng trong ngữ cảnh quân đội, chính trị, hành chính hoặc tổ chức để chỉ vị trí phụ tá có trách nhiệm hỗ trợ chuyên môn. Dùng (formal) trong văn viết, tài liệu chính thức; (informal) dùng trong hội thoại hàng ngày.

phò tá: (formal) assistant, aide; (informal) aide. Danh từ. Danh từ chỉ người giúp đỡ và hỗ trợ một lãnh đạo, chỉ huy hoặc chuyên gia trong công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể. Thường dùng trong ngữ cảnh quân đội, chính trị, hành chính hoặc tổ chức để chỉ vị trí phụ tá có trách nhiệm hỗ trợ chuyên môn. Dùng (formal) trong văn viết, tài liệu chính thức; (informal) dùng trong hội thoại hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.