Phò tá

Phò tá(Động từ)
(từ cũ) ở cạnh bên để giúp đỡ
(old-fashioned) to stand by or stay at someone's side to help; to assist or support someone closely
支持,帮助
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
phò tá: (formal) assistant, aide; (informal) aide. Danh từ. Danh từ chỉ người giúp đỡ và hỗ trợ một lãnh đạo, chỉ huy hoặc chuyên gia trong công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể. Thường dùng trong ngữ cảnh quân đội, chính trị, hành chính hoặc tổ chức để chỉ vị trí phụ tá có trách nhiệm hỗ trợ chuyên môn. Dùng (formal) trong văn viết, tài liệu chính thức; (informal) dùng trong hội thoại hàng ngày.
phò tá: (formal) assistant, aide; (informal) aide. Danh từ. Danh từ chỉ người giúp đỡ và hỗ trợ một lãnh đạo, chỉ huy hoặc chuyên gia trong công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể. Thường dùng trong ngữ cảnh quân đội, chính trị, hành chính hoặc tổ chức để chỉ vị trí phụ tá có trách nhiệm hỗ trợ chuyên môn. Dùng (formal) trong văn viết, tài liệu chính thức; (informal) dùng trong hội thoại hàng ngày.
