Phơi

Phơi(Động từ)
Làm cho khô bằng cách trải hoặc giăng ra chỗ nắng, chỗ thoáng
To dry (something) by laying or hanging it out in the sun or in a well-ventilated place
晾干
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm cho lộ rõ ra ngoài cho tất cả mọi người cùng thấy
To reveal or expose something so that everyone can see it
揭示
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) to hang out to dry; (informal) to air out. Động từ: phơi. Động từ chỉ việc đặt quần áo, chăn màn hoặc vật ướt ở nơi thoáng để hong khô hoặc khử mùi. Dùng (formal) khi mô tả hành động trong văn phong trang trọng hoặc hướng dẫn kỹ thuật; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói nhanh về việc treo đồ cho khô hoặc cho thoáng mát.
(formal) to hang out to dry; (informal) to air out. Động từ: phơi. Động từ chỉ việc đặt quần áo, chăn màn hoặc vật ướt ở nơi thoáng để hong khô hoặc khử mùi. Dùng (formal) khi mô tả hành động trong văn phong trang trọng hoặc hướng dẫn kỹ thuật; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói nhanh về việc treo đồ cho khô hoặc cho thoáng mát.
