Phôn

Phôn(Danh từ)
Telephone [nói tắt]; điện thoại
Phone (informal for telephone; a device used to make calls)
电话
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
phôn: (formal) telephone; (informal) phone. Danh từ. Từ chỉ thiết bị liên lạc dùng để gọi hoặc nhắn tin giữa người với người. Dùng “telephone” khi cần trang trọng, trong văn bản hoặc khi nói về chức năng chính thức; dùng “phone” trong giao tiếp hàng ngày, lời nói thân mật hoặc khi nhắc đến điện thoại di động. Phép dùng phù hợp theo ngữ cảnh và mức độ lịch sự.
phôn: (formal) telephone; (informal) phone. Danh từ. Từ chỉ thiết bị liên lạc dùng để gọi hoặc nhắn tin giữa người với người. Dùng “telephone” khi cần trang trọng, trong văn bản hoặc khi nói về chức năng chính thức; dùng “phone” trong giao tiếp hàng ngày, lời nói thân mật hoặc khi nhắc đến điện thoại di động. Phép dùng phù hợp theo ngữ cảnh và mức độ lịch sự.
