ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phòng ăn trong tiếng Anh

Phòng ăn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phòng ăn(Danh từ)

01

Nơi đặt bàn ghế để ngồi ăn

Dining room — the room where a table and chairs are placed for people to sit and eat

餐厅

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phòng ăn/

phòng ăn — English: dining room (formal). Danh từ. Phòng ăn là không gian trong nhà dành để ăn uống, có bàn ghế và thường gần bếp. Dùng từ “dining room” khi nói trang trọng hoặc trong ngữ cảnh bất động sản, thiết kế; trong giao tiếp thân mật có thể dùng “dining area” hoặc nói đơn giản là “kitchen” nếu ăn ở bếp hoặc “ăn” để ám chỉ nơi ăn uống. Thường dùng trong mô tả nhà cửa và nội thất.

phòng ăn — English: dining room (formal). Danh từ. Phòng ăn là không gian trong nhà dành để ăn uống, có bàn ghế và thường gần bếp. Dùng từ “dining room” khi nói trang trọng hoặc trong ngữ cảnh bất động sản, thiết kế; trong giao tiếp thân mật có thể dùng “dining area” hoặc nói đơn giản là “kitchen” nếu ăn ở bếp hoặc “ăn” để ám chỉ nơi ăn uống. Thường dùng trong mô tả nhà cửa và nội thất.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.