ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phòng bệnh trong tiếng Anh

Phòng bệnh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phòng bệnh(Động từ)

01

Ngăn ngừa bệnh tật để giữ gìn và tăng cường sức khoẻ

To prevent illness; to take steps to avoid disease and protect or improve health

预防疾病,保护健康

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phòng bệnh/

phòng bệnh — English: (formal) disease prevention; (informal) disease control — danh từ: chỉ hoạt động hoặc biện pháp ngăn ngừa bệnh tật trong cộng đồng hoặc cá nhân. Nghĩa chính là các hành động như tiêm chủng, vệ sinh, cách ly để giảm nguy cơ mắc bệnh. Dùng từ formal khi nói về chính sách, y tế công cộng; dùng informal khi nói chung về việc giữ vệ sinh hoặc tránh lây nhiễm trong đời sống hàng ngày.

phòng bệnh — English: (formal) disease prevention; (informal) disease control — danh từ: chỉ hoạt động hoặc biện pháp ngăn ngừa bệnh tật trong cộng đồng hoặc cá nhân. Nghĩa chính là các hành động như tiêm chủng, vệ sinh, cách ly để giảm nguy cơ mắc bệnh. Dùng từ formal khi nói về chính sách, y tế công cộng; dùng informal khi nói chung về việc giữ vệ sinh hoặc tránh lây nhiễm trong đời sống hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.