ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phong cảnh trong tiếng Anh

Phong cảnh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phong cảnh(Danh từ)

01

Những cảnh thiên nhiên, thường là đẹp, bày ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phố xá, v.v. [nói tổng quát]

The natural scenery or landscape — the sights of nature and places (such as rivers, mountains, villages, towns, streets, etc.) seen as a whole, usually beautiful and viewed generally

自然风景

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phong cảnh/

phong cảnh — landscape (formal) / scenery (informal). Danh từ. Phong cảnh chỉ tổng thể cảnh vật tự nhiên hoặc nhân tạo trước mắt, bao gồm địa hình, cây cối, kiến trúc và ánh sáng. Dùng từ chính thức khi mô tả trong văn học, nghiên cứu, du lịch; dùng từ thân mật khi nói chuyện hàng ngày, nhận xét nhanh về cảnh đẹp hoặc chụp ảnh.

phong cảnh — landscape (formal) / scenery (informal). Danh từ. Phong cảnh chỉ tổng thể cảnh vật tự nhiên hoặc nhân tạo trước mắt, bao gồm địa hình, cây cối, kiến trúc và ánh sáng. Dùng từ chính thức khi mô tả trong văn học, nghiên cứu, du lịch; dùng từ thân mật khi nói chuyện hàng ngày, nhận xét nhanh về cảnh đẹp hoặc chụp ảnh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.