Phòng kế hoạch

Phòng kế hoạch(Danh từ)
Bộ phận trong một tổ chức, cơ quan chịu trách nhiệm hoạch định, tổ chức và giám sát thực hiện các kế hoạch hoạt động.
The planning department: the part of an organization or agency responsible for creating, organizing, and overseeing the implementation of activity plans.
计划部门
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) planning department; (informal) planning office. Danh từ: phòng kế hoạch là đơn vị chịu trách nhiệm lập, theo dõi và điều phối kế hoạch hoạt động, chiến lược và ngân sách trong tổ chức. Định nghĩa ngắn: nơi xây dựng và giám sát kế hoạch triển khai dự án, sản xuất hoặc kinh doanh. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn bản công ty, văn phòng; (informal) khi nói chuyện hàng ngày với đồng nghiệp.
(formal) planning department; (informal) planning office. Danh từ: phòng kế hoạch là đơn vị chịu trách nhiệm lập, theo dõi và điều phối kế hoạch hoạt động, chiến lược và ngân sách trong tổ chức. Định nghĩa ngắn: nơi xây dựng và giám sát kế hoạch triển khai dự án, sản xuất hoặc kinh doanh. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn bản công ty, văn phòng; (informal) khi nói chuyện hàng ngày với đồng nghiệp.
