ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phòng khiêu vũ trong tiếng Anh

Phòng khiêu vũ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phòng khiêu vũ(Danh từ)

01

Phòng hoặc sảnh lớn dùng để khiêu vũ, thường là nơi tổ chức các buổi dạ hội, sự kiện có hoạt động nhảy múa.

A ballroom — a large room or hall used for dancing, often where balls or dance events are held

舞厅

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phòng khiêu vũ/

phòng khiêu vũ — (formal: ballroom) (informal: dance hall); danh từ. Không gian lớn chuyên phục vụ nhảy múa tập thể và các sự kiện khiêu vũ, thường có sàn gỗ và âm thanh. Dùng từ formal khi nói trang trọng, mô tả địa điểm lịch sự hoặc trong văn bản; dùng informal khi nói đời thường về nơi nhảy nhót, sự kiện vui chơi hoặc quảng cáo giản dị.

phòng khiêu vũ — (formal: ballroom) (informal: dance hall); danh từ. Không gian lớn chuyên phục vụ nhảy múa tập thể và các sự kiện khiêu vũ, thường có sàn gỗ và âm thanh. Dùng từ formal khi nói trang trọng, mô tả địa điểm lịch sự hoặc trong văn bản; dùng informal khi nói đời thường về nơi nhảy nhót, sự kiện vui chơi hoặc quảng cáo giản dị.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.