ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phong thuỷ trong tiếng Anh

Phong thuỷ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phong thuỷ(Danh từ)

01

Thuật xem đất, hướng gió, mạch nước để chọn nơi dựng nhà cửa hay đặt mồ mả

Feng shui — the traditional practice of assessing land, wind direction, and water flows to choose the best location and orientation for houses or graves

风水 — 选择房屋或墓地的最佳位置和方向

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phong thuỷ/

feng shui (formal) — geomancy (informal) ; danh từ. Phong thuỷ là hệ thống quan niệm về bố trí không gian, hướng nhà và năng lượng môi trường nhằm thu hút may mắn, tài lộc và sức khoẻ. Dùng dạng chính thức khi nói học thuật, tư vấn chuyên nghiệp; dùng dạng thông tục khi nói nhanh về bài trí nhà cửa, trang trí nội thất hoặc truyền miệng trong giao tiếp hàng ngày.

feng shui (formal) — geomancy (informal) ; danh từ. Phong thuỷ là hệ thống quan niệm về bố trí không gian, hướng nhà và năng lượng môi trường nhằm thu hút may mắn, tài lộc và sức khoẻ. Dùng dạng chính thức khi nói học thuật, tư vấn chuyên nghiệp; dùng dạng thông tục khi nói nhanh về bài trí nhà cửa, trang trí nội thất hoặc truyền miệng trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.