Phòng triển lãm

Phòng triển lãm(Danh từ)
Căn phòng hoặc khu vực được thiết kế để trưng bày các tác phẩm nghệ thuật, hiện vật, sản phẩm hoặc các vật trưng bày khác nhằm giới thiệu với công chúng.
A room or space designed to display artworks, artifacts, products, or other exhibits for the public to view.
展览室
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) gallery; (informal) art space. Danh từ. Phòng triển lãm là không gian trưng bày tác phẩm nghệ thuật, hiện vật hoặc triển lãm tạm thời để công chúng xem và đánh giá. Dùng (formal) khi nói trang trọng, trong văn bản, báo chí hoặc thông tin sự kiện; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, với bạn bè hoặc khi mô tả không gian nhỏ, độc lập, phi chính thức.
(formal) gallery; (informal) art space. Danh từ. Phòng triển lãm là không gian trưng bày tác phẩm nghệ thuật, hiện vật hoặc triển lãm tạm thời để công chúng xem và đánh giá. Dùng (formal) khi nói trang trọng, trong văn bản, báo chí hoặc thông tin sự kiện; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, với bạn bè hoặc khi mô tả không gian nhỏ, độc lập, phi chính thức.
