ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phòng vé trong tiếng Anh

Phòng vé

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phòng vé(Danh từ)

01

Địa điểm, khu vực hoặc nơi làm việc nơi bán vé các loại, đặc biệt là vé xem phim, vé tàu, vé máy bay.

Ticket office; a place or counter where tickets are sold (for movies, trains, planes, events, etc.).

售票处

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phòng vé/

phòng vé: ticket office (formal), box office (informal). Danh từ. Chỉ nơi bán vé cho rạp chiếu phim, sân vận động, nhà hát hoặc các sự kiện; thường là quầy hoặc phòng giao dịch. Dùng từ formal khi nói trang trọng, viết báo hoặc chỉ cơ sở chính thức; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày, chỉ quầy bán vé tại địa điểm biểu diễn hoặc khi mua vé trực tiếp.

phòng vé: ticket office (formal), box office (informal). Danh từ. Chỉ nơi bán vé cho rạp chiếu phim, sân vận động, nhà hát hoặc các sự kiện; thường là quầy hoặc phòng giao dịch. Dùng từ formal khi nói trang trọng, viết báo hoặc chỉ cơ sở chính thức; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày, chỉ quầy bán vé tại địa điểm biểu diễn hoặc khi mua vé trực tiếp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.