Phòng vé

Phòng vé(Danh từ)
Địa điểm, khu vực hoặc nơi làm việc nơi bán vé các loại, đặc biệt là vé xem phim, vé tàu, vé máy bay.
Ticket office; a place or counter where tickets are sold (for movies, trains, planes, events, etc.).
售票处
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
phòng vé: ticket office (formal), box office (informal). Danh từ. Chỉ nơi bán vé cho rạp chiếu phim, sân vận động, nhà hát hoặc các sự kiện; thường là quầy hoặc phòng giao dịch. Dùng từ formal khi nói trang trọng, viết báo hoặc chỉ cơ sở chính thức; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày, chỉ quầy bán vé tại địa điểm biểu diễn hoặc khi mua vé trực tiếp.
phòng vé: ticket office (formal), box office (informal). Danh từ. Chỉ nơi bán vé cho rạp chiếu phim, sân vận động, nhà hát hoặc các sự kiện; thường là quầy hoặc phòng giao dịch. Dùng từ formal khi nói trang trọng, viết báo hoặc chỉ cơ sở chính thức; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày, chỉ quầy bán vé tại địa điểm biểu diễn hoặc khi mua vé trực tiếp.
