ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phốt trong tiếng Anh

Phốt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phốt(Danh từ)

01

Hố phân (từ tiếng Pháp fosse)

Cesspit (a pit or tank for the disposal of human waste)

污水坑

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lỗi trong bài chính tả (từ tiếng Pháp faute)

Spelling mistake (an error in a written word; from French 'faute')

拼写错误

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phốt/

phốt: English (slang) “online scandal” hoặc (informal) “shame/exposé”. Từ này là danh từ (tiếng lóng) chỉ một vụ bê bối, bê bối mạng xã hội hoặc thông tin tố cáo khiến người liên quan mất uy tín. Dùng trong giao tiếp thân mật, báo mạng và mạng xã hội; tránh dùng trong văn bản chính thức, khi cần trang trọng nên dùng “bê bối”, “vụ tố cáo”.

phốt: English (slang) “online scandal” hoặc (informal) “shame/exposé”. Từ này là danh từ (tiếng lóng) chỉ một vụ bê bối, bê bối mạng xã hội hoặc thông tin tố cáo khiến người liên quan mất uy tín. Dùng trong giao tiếp thân mật, báo mạng và mạng xã hội; tránh dùng trong văn bản chính thức, khi cần trang trọng nên dùng “bê bối”, “vụ tố cáo”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.