Phụ liệu

Phụ liệu(Danh từ)
Vật liệu phụ để làm nên sản phẩm
Auxiliary material; a secondary or supporting material used to make a product (e.g., trim, adhesive, lining)
辅助材料
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
phụ liệu: English translation (formal) supplementary material; (informal) add-ons. Danh từ. Phụ liệu là vật liệu hoặc tài liệu bổ sung hỗ trợ cho sản phẩm, dự án hoặc công việc chính, như phụ kiện, tài liệu tham khảo hay nguyên liệu phụ. Dùng dạng formal trong văn bản kỹ thuật, báo cáo, hợp đồng; dùng informal khi nói nhanh trong giao tiếp hàng ngày hoặc với đồng nghiệp thân thiết.
phụ liệu: English translation (formal) supplementary material; (informal) add-ons. Danh từ. Phụ liệu là vật liệu hoặc tài liệu bổ sung hỗ trợ cho sản phẩm, dự án hoặc công việc chính, như phụ kiện, tài liệu tham khảo hay nguyên liệu phụ. Dùng dạng formal trong văn bản kỹ thuật, báo cáo, hợp đồng; dùng informal khi nói nhanh trong giao tiếp hàng ngày hoặc với đồng nghiệp thân thiết.
