ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phụ lòng trong tiếng Anh

Phụ lòng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phụ lòng(Động từ)

01

Không đáp ứng được mong mỏi của ai

To disappoint someone; to fail to meet someone's hopes or expectations

辜负某人的期望

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phụ lòng/

phụ lòng — betray/let down (formal); disappoint (informal). (động từ) Động từ chỉ hành động làm người khác thất vọng, không giữ lời hứa hoặc không đáp lại tình cảm, kỳ vọng của họ. Nghĩa phổ biến là khiến ai đó đau lòng vì kỳ vọng bị đảo ngược. Dùng dạng trang trọng khi nói về tổn thương, trách nhiệm hoặc văn viết; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình.

phụ lòng — betray/let down (formal); disappoint (informal). (động từ) Động từ chỉ hành động làm người khác thất vọng, không giữ lời hứa hoặc không đáp lại tình cảm, kỳ vọng của họ. Nghĩa phổ biến là khiến ai đó đau lòng vì kỳ vọng bị đảo ngược. Dùng dạng trang trọng khi nói về tổn thương, trách nhiệm hoặc văn viết; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.