ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phúc lợi trong tiếng Anh

Phúc lợi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phúc lợi(Danh từ)

01

Lợi ích mà mọi người có thể được hưởng không phải trả tiền hoặc chỉ phải trả một phần

Benefits or services people receive for free or at reduced cost (such as healthcare, education, or social support)

福利

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phúc lợi/

phúc lợi: (formal) welfare, benefits. Danh từ. Phúc lợi chỉ các lợi ích vật chất hoặc xã hội do tổ chức, doanh nghiệp hoặc nhà nước cung cấp để hỗ trợ đời sống, sức khỏe và an sinh của cá nhân hoặc cộng đồng. Dùng dạng formal khi nói về chính sách, chế độ công ty hoặc chăm sóc xã hội; có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày nhưng tránh lẫn với từ ngữ thân mật không trang trọng.

phúc lợi: (formal) welfare, benefits. Danh từ. Phúc lợi chỉ các lợi ích vật chất hoặc xã hội do tổ chức, doanh nghiệp hoặc nhà nước cung cấp để hỗ trợ đời sống, sức khỏe và an sinh của cá nhân hoặc cộng đồng. Dùng dạng formal khi nói về chính sách, chế độ công ty hoặc chăm sóc xã hội; có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày nhưng tránh lẫn với từ ngữ thân mật không trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.