ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phương trong tiếng Anh

Phương

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phương(Danh từ)

01

Đồ dùng để đong chất hạt rời, có dung tích khoảng 30 lít

A large container used for measuring or holding loose grains or similar materials, with a capacity of about 30 liters (a measuring scoop/bin)

量器

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một trong bốn hướng chính nhìn về chân trời [đông, tây, nam, bắc], làm cơ sở xác định những hướng khác

One of the four main directions on the horizon (east, west, north, south) used as a reference to determine other directions

四个主要方向之一

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nơi xa, ở về một hướng nào đó

A place or direction far away; somewhere in a certain direction (often used to refer vaguely to a distant place)

遥远的地方

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Thuộc tính về vị trí mà mỗi đường thẳng có chung với tất cả các đường thẳng song song với nó

(in geometry) the position or orientation of a line that is shared by all lines parallel to it; a direction

方向

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Phương thuốc [nói tắt]

Remedy (short for 'phương thuốc'), meaning a treatment or cure for an illness or problem

药方

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Cách để giải quyết một khó khăn nào đó trong cuộc sống

A method or way of dealing with a problem or difficulty in life; a solution or approach

解决问题的方法

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phương/

phương: (formal) direction; method; (informal) way. Từ thuộc danh từ, đôi khi dùng làm tiền tố trong tên riêng. Nghĩa phổ biến nhất là hướng, phương hướng hoặc phương pháp để làm việc nào đó. Dùng hình thức trang trọng khi viết, nói trong văn bản, học thuật hoặc chỉ phương pháp; có thể dùng thân mật trong giao tiếp hàng ngày khi nói “phương” thay cho “cách” nhưng ít phổ biến.

phương: (formal) direction; method; (informal) way. Từ thuộc danh từ, đôi khi dùng làm tiền tố trong tên riêng. Nghĩa phổ biến nhất là hướng, phương hướng hoặc phương pháp để làm việc nào đó. Dùng hình thức trang trọng khi viết, nói trong văn bản, học thuật hoặc chỉ phương pháp; có thể dùng thân mật trong giao tiếp hàng ngày khi nói “phương” thay cho “cách” nhưng ít phổ biến.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.