ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phương sai trong tiếng Anh

Phương sai

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phương sai(Danh từ)

01

Số đặc trưng sự phân tán của một đại lượng ngẫu nhiên xung quanh giá trị trung bình của nó

Variance — a measure that describes how much a random variable spreads out or varies around its mean (average) value.

方差

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/phương sai/

phương sai: (formal) variance. Danh từ. Phương sai là đại lượng thống kê đo độ phân tán của tập dữ liệu quanh giá trị trung bình, phản ánh mức khác biệt giữa các giá trị. Dùng từ formal trong tài liệu học thuật, báo cáo khoa học và khi thảo luận về phân tích dữ liệu; ít khi dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày, thay vào đó người nói có thể mô tả bằng cụm từ như “độ biến thiên”.

phương sai: (formal) variance. Danh từ. Phương sai là đại lượng thống kê đo độ phân tán của tập dữ liệu quanh giá trị trung bình, phản ánh mức khác biệt giữa các giá trị. Dùng từ formal trong tài liệu học thuật, báo cáo khoa học và khi thảo luận về phân tích dữ liệu; ít khi dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày, thay vào đó người nói có thể mô tả bằng cụm từ như “độ biến thiên”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.