Phương sai

Phương sai(Danh từ)
Số đặc trưng sự phân tán của một đại lượng ngẫu nhiên xung quanh giá trị trung bình của nó
Variance — a measure that describes how much a random variable spreads out or varies around its mean (average) value.
方差
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
phương sai: (formal) variance. Danh từ. Phương sai là đại lượng thống kê đo độ phân tán của tập dữ liệu quanh giá trị trung bình, phản ánh mức khác biệt giữa các giá trị. Dùng từ formal trong tài liệu học thuật, báo cáo khoa học và khi thảo luận về phân tích dữ liệu; ít khi dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày, thay vào đó người nói có thể mô tả bằng cụm từ như “độ biến thiên”.
phương sai: (formal) variance. Danh từ. Phương sai là đại lượng thống kê đo độ phân tán của tập dữ liệu quanh giá trị trung bình, phản ánh mức khác biệt giữa các giá trị. Dùng từ formal trong tài liệu học thuật, báo cáo khoa học và khi thảo luận về phân tích dữ liệu; ít khi dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày, thay vào đó người nói có thể mô tả bằng cụm từ như “độ biến thiên”.
