ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Pommade trong tiếng Anh

Pommade

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pommade(Danh từ)

01

Thuốc mỡ

Pomade — an ointment or greasy cream used to soften, protect, or style hair (or sometimes used as a topical skin ointment).

发油

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/pommade/

pommade: (formal) pomade; (informal) sáp vuốt tóc. Danh từ. Pommade là chất làm bóng và giữ nếp tóc, thường dạng sệt hoặc kem, dùng để tạo kiểu và kiểm soát tóc. Dùng từ formal “pomade” khi nói chuyên môn hoặc nhãn hàng, còn dùng “sáp vuốt tóc” trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi chỉ sản phẩm bình dân; tránh dùng informal trong văn viết trang trọng.

pommade: (formal) pomade; (informal) sáp vuốt tóc. Danh từ. Pommade là chất làm bóng và giữ nếp tóc, thường dạng sệt hoặc kem, dùng để tạo kiểu và kiểm soát tóc. Dùng từ formal “pomade” khi nói chuyên môn hoặc nhãn hàng, còn dùng “sáp vuốt tóc” trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi chỉ sản phẩm bình dân; tránh dùng informal trong văn viết trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.