Pt

Pt(Danh từ)
Kí hiệu hoá học của nguyên tố platine
The chemical symbol for the element platinum (Pt).
铂的化学符号
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) PT: personal trainer; (informal) PT: tập huấn viên/cô/anh PT. Từ viết tắt dùng như danh từ. Là từ chỉ người hướng dẫn luyện tập thể chất, lên chương trình tập và theo dõi tiến độ. Dùng dạng formal khi nói trong bối cảnh chuyên môn, hợp đồng phòng tập hoặc giới thiệu chuyên gia; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, nhắc đến huấn luyện viên thân quen hoặc trên mạng xã hội.
(formal) PT: personal trainer; (informal) PT: tập huấn viên/cô/anh PT. Từ viết tắt dùng như danh từ. Là từ chỉ người hướng dẫn luyện tập thể chất, lên chương trình tập và theo dõi tiến độ. Dùng dạng formal khi nói trong bối cảnh chuyên môn, hợp đồng phòng tập hoặc giới thiệu chuyên gia; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, nhắc đến huấn luyện viên thân quen hoặc trên mạng xã hội.
