Quá giang

Quá giang(Danh từ)
Rầm để đỡ mái nhà, bắc ngang từ tường bên nọ sang tường bên kia
A beam or lintel placed across from one wall to the opposite wall to support the roof (a horizontal support beam)
横梁
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Quá giang(Động từ)
Đi nhờ một phương tiện vận tải nào đó
To get a ride (to travel by catching or being given a lift in someone else's vehicle)
搭便车
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) hitchhike; (informal) get a lift. cụm động từ: quá giang. Nghĩa chính: đi nhờ xe của người khác không trả tiền để di chuyển từ điểm này đến điểm kia. Dùng trong ngữ cảnh thân mật, giao tiếp hàng ngày khi đề cập việc xin đi nhờ; dùng từ (formal) khi viết hoặc nói trang trọng, báo chí, hoặc khi cần lịch sự; (informal) thường dùng với bạn bè, người quen, môi trường không chính thức.
(formal) hitchhike; (informal) get a lift. cụm động từ: quá giang. Nghĩa chính: đi nhờ xe của người khác không trả tiền để di chuyển từ điểm này đến điểm kia. Dùng trong ngữ cảnh thân mật, giao tiếp hàng ngày khi đề cập việc xin đi nhờ; dùng từ (formal) khi viết hoặc nói trang trọng, báo chí, hoặc khi cần lịch sự; (informal) thường dùng với bạn bè, người quen, môi trường không chính thức.
