Quá kì hạn

Quá kì hạn(Cụm từ)
Vượt quá thời hạn quy định; hết thời gian cho phép
Past the deadline; beyond the allowed time
超过期限
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) overdue; (informal) past due — tính từ ghép. Quá kì hạn là trạng thái chỉ một việc, khoản phải trả hoặc thời hạn đã vượt quá mốc thời gian được quy định. Dùng trong văn bản, thông báo, hợp đồng khi nêu tình trạng chậm trễ trang trọng; dùng từ tương đương không trang trọng (ví dụ: trễ hạn) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi trao đổi thân mật về công việc hay thanh toán.
(formal) overdue; (informal) past due — tính từ ghép. Quá kì hạn là trạng thái chỉ một việc, khoản phải trả hoặc thời hạn đã vượt quá mốc thời gian được quy định. Dùng trong văn bản, thông báo, hợp đồng khi nêu tình trạng chậm trễ trang trọng; dùng từ tương đương không trang trọng (ví dụ: trễ hạn) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi trao đổi thân mật về công việc hay thanh toán.
