ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quá kì hạn trong tiếng Anh

Quá kì hạn

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quá kì hạn(Cụm từ)

01

Vượt quá thời hạn quy định; hết thời gian cho phép

Past the deadline; beyond the allowed time

超过期限

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quá kì hạn/

(formal) overdue; (informal) past due — tính từ ghép. Quá kì hạn là trạng thái chỉ một việc, khoản phải trả hoặc thời hạn đã vượt quá mốc thời gian được quy định. Dùng trong văn bản, thông báo, hợp đồng khi nêu tình trạng chậm trễ trang trọng; dùng từ tương đương không trang trọng (ví dụ: trễ hạn) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi trao đổi thân mật về công việc hay thanh toán.

(formal) overdue; (informal) past due — tính từ ghép. Quá kì hạn là trạng thái chỉ một việc, khoản phải trả hoặc thời hạn đã vượt quá mốc thời gian được quy định. Dùng trong văn bản, thông báo, hợp đồng khi nêu tình trạng chậm trễ trang trọng; dùng từ tương đương không trang trọng (ví dụ: trễ hạn) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi trao đổi thân mật về công việc hay thanh toán.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.