Quá lố

Quá lố(Cụm từ)
Hành động, thái độ quá đáng, không thích hợp với hoàn cảnh, mức độ cần thiết.
To be over the top; behaving or reacting in an exaggerated, excessive, or inappropriate way for the situation
过分
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) excessive, over the top; (informal) OTT. Tính từ miêu tả hành vi, phong cách hoặc biểu hiện vượt quá mức chấp nhận được. Nghĩa phổ biến: làm hoặc thể hiện điều gì đó quá mức, phô trương hoặc lố bịch. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết trang trọng hoặc phân tích, dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, mạng xã hội hoặc khi chỉ trích nhẹ nhàng.
(formal) excessive, over the top; (informal) OTT. Tính từ miêu tả hành vi, phong cách hoặc biểu hiện vượt quá mức chấp nhận được. Nghĩa phổ biến: làm hoặc thể hiện điều gì đó quá mức, phô trương hoặc lố bịch. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết trang trọng hoặc phân tích, dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, mạng xã hội hoặc khi chỉ trích nhẹ nhàng.
