ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quái kiệt trong tiếng Anh

Quái kiệt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quái kiệt(Danh từ)

01

Người có tài nghệ đặc biệt khác thường, đến mức khó hiểu nổi

A prodigy or genius — someone with unusually extraordinary, almost uncanny skill or talent

天才

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quái kiệt/

quái kiệt — (informal) genius, prodigy. Danh từ. Danh từ chỉ người có tài năng phi thường, sáng tạo hoặc khả năng vượt trội trong một lĩnh vực; thường mang ý ngưỡng mộ lẫn khác thường. Dùng (informal) trong hội thoại, báo chí để ca ngợi nhân vật bất thường; ít dùng trong văn phong trang trọng, khi cần lịch sự dùng “thiên tài” hoặc “tài năng” thay thế.

quái kiệt — (informal) genius, prodigy. Danh từ. Danh từ chỉ người có tài năng phi thường, sáng tạo hoặc khả năng vượt trội trong một lĩnh vực; thường mang ý ngưỡng mộ lẫn khác thường. Dùng (informal) trong hội thoại, báo chí để ca ngợi nhân vật bất thường; ít dùng trong văn phong trang trọng, khi cần lịch sự dùng “thiên tài” hoặc “tài năng” thay thế.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.