Quan

Quan(Danh từ)
Đồng franc
Franc (a unit of currency)
法郎
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
quan: (formal) official; (informal) bureaucrat. Từ loại: danh từ. Quan là danh từ chỉ người giữ chức vụ trong cơ quan chính quyền hoặc tổ chức công; nghĩa phổ biến là viên chức có quyền hành hoặc trách nhiệm quản lý. Dùng (formal) trong văn viết, lịch sự, học thuật; dùng (informal) khi nói đời thường, chỉ thái độ phê phán hoặc nói về bộ máy hành chính một cách giản dị.
quan: (formal) official; (informal) bureaucrat. Từ loại: danh từ. Quan là danh từ chỉ người giữ chức vụ trong cơ quan chính quyền hoặc tổ chức công; nghĩa phổ biến là viên chức có quyền hành hoặc trách nhiệm quản lý. Dùng (formal) trong văn viết, lịch sự, học thuật; dùng (informal) khi nói đời thường, chỉ thái độ phê phán hoặc nói về bộ máy hành chính một cách giản dị.
