ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quân cảnh trong tiếng Anh

Quân cảnh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quân cảnh(Danh từ)

01

Cảnh sát trong quân đội một số nước

Military police — soldiers or officers who perform police duties within the armed forces (e.g., enforcing discipline, security, and law among military personnel)

军警

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quân cảnh/

quân cảnh: (formal) military police; (informal) MP. Danh từ. Quân cảnh là lực lượng quân đội chuyên trách bảo đảm trật tự, an ninh trong quân đội và tại các cơ sở quân sự. Dùng từ chính thức khi nói trong văn bản, báo chí hoặc giao tiếp trang trọng; có thể dùng viết tắt hoặc từ thông dụng (MP) trong hội thoại ngắn, báo cáo nội bộ hoặc khi đối tượng đã hiểu bối cảnh quân sự.

quân cảnh: (formal) military police; (informal) MP. Danh từ. Quân cảnh là lực lượng quân đội chuyên trách bảo đảm trật tự, an ninh trong quân đội và tại các cơ sở quân sự. Dùng từ chính thức khi nói trong văn bản, báo chí hoặc giao tiếp trang trọng; có thể dùng viết tắt hoặc từ thông dụng (MP) trong hội thoại ngắn, báo cáo nội bộ hoặc khi đối tượng đã hiểu bối cảnh quân sự.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.