Quần cháo lòng

Quần cháo lòng (Danh từ)
Quần trắng dùng lâu, biến màu thành như màu cháo lòng
Pants that have been washed or worn so long they turn a pale, grayish or yellowish color—like the color of cháo lòng (pork offal rice porridge).
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
quần cháo lòng: English (formal) “pork offal porridge”; English (informal) “offal congee”. Danh từ. Là món cháo nấu từ gạo với các loại nội tạng lợn như lòng, gan, tim, có nước dùng đậm đà và gia vị. Dùng khi nói về ẩm thực đường phố hoặc quán ăn truyền thống; dùng dạng formal khi viết thực đơn, bài báo, và dạng informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc giới thiệu món ăn cho bạn bè.
quần cháo lòng: English (formal) “pork offal porridge”; English (informal) “offal congee”. Danh từ. Là món cháo nấu từ gạo với các loại nội tạng lợn như lòng, gan, tim, có nước dùng đậm đà và gia vị. Dùng khi nói về ẩm thực đường phố hoặc quán ăn truyền thống; dùng dạng formal khi viết thực đơn, bài báo, và dạng informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc giới thiệu món ăn cho bạn bè.
