ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quân cờ đen trong tiếng Anh

Quân cờ đen

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quân cờ đen(Danh từ)

01

Nhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc do Lưu Vĩnh Phúc cầm đầu kéo sang Việt Nam năm.

The Black Flag Army — a remnant force of Chinese peasant rebels led by Liu Yongfu who crossed into Vietnam (commonly called the Black Flags)

黑旗军

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thời gian đầu, được triều đình Huế dung nạp và sử dụng để đánh dẹp các toán phỉ ở biên giới phía Bắc. Khi Pháp tiến đánh Bắc Kỳ, Quân Cờ Đen đã tổ chức những trận đánh lớn, tiêu biểu có hai trận thắng ở Cầu Giấy (1873, 1883). Năm 1885, theo hiệp ước giữa Pháp và triều đình Mãn Thanh, Quân Cờ Đen rút về nước.

“Quân Cờ Đen” (the Black Flag Army) — a Chinese-origin militia initially accepted and used by the Huế court to fight bandits along the northern border. When the French advanced into Tonkin, the Black Flag Army fought major battles, notably two victories at Cầu Giấy (in 1873 and 1883). In 1885, under an agreement between France and the Qing court, the Black Flag Army withdrew back to China.

黑旗军

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quân cờ đen/

quân cờ đen: (formal) black chess piece; (informal) black piece. Danh từ. Quả ngắn chỉ một quân cờ màu đen trong các trò chơi như cờ vua hoặc cờ tướng, dùng để di chuyển và tấn công theo luật từng loại cờ. Dùng thuật ngữ formal trong văn viết hoặc khi trao đổi kỹ thuật; dạng informal phù hợp giao tiếp hàng ngày, trao đổi nhanh về ván cờ hoặc khi chỉ một quân cụ thể.

quân cờ đen: (formal) black chess piece; (informal) black piece. Danh từ. Quả ngắn chỉ một quân cờ màu đen trong các trò chơi như cờ vua hoặc cờ tướng, dùng để di chuyển và tấn công theo luật từng loại cờ. Dùng thuật ngữ formal trong văn viết hoặc khi trao đổi kỹ thuật; dạng informal phù hợp giao tiếp hàng ngày, trao đổi nhanh về ván cờ hoặc khi chỉ một quân cụ thể.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.