Quan hệ tương hỗ

Quan hệ tương hỗ(Danh từ)
Mối quan hệ trong đó hai bên hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau một cách qua lại, cùng có lợi.
A relationship in which both sides support and help each other mutually, benefiting both parties.
互助关系
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) mutual relationship; (informal) reciprocal relation. Danh từ: quan hệ tương hỗ là mối liên hệ giữa hai hay nhiều đối tượng cùng tác động, lợi ích hoặc phụ thuộc lẫn nhau. Định nghĩa ngắn gọn: tương tác hai chiều mang tính hỗ trợ hoặc ảnh hưởng qua lại. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức trong văn viết học thuật, kỹ thuật; có thể dùng dạng thông dụng hơn trong giao tiếp khi cần nói ngắn gọn về sự tương hỗ.
(formal) mutual relationship; (informal) reciprocal relation. Danh từ: quan hệ tương hỗ là mối liên hệ giữa hai hay nhiều đối tượng cùng tác động, lợi ích hoặc phụ thuộc lẫn nhau. Định nghĩa ngắn gọn: tương tác hai chiều mang tính hỗ trợ hoặc ảnh hưởng qua lại. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức trong văn viết học thuật, kỹ thuật; có thể dùng dạng thông dụng hơn trong giao tiếp khi cần nói ngắn gọn về sự tương hỗ.
