ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quân pháp trong tiếng Anh

Quân pháp

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quân pháp(Danh từ)

01

Luật pháp trong quân đội

Military law — the legal rules and regulations that govern the armed forces

军事法

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quân pháp/

Quân pháp: (formal) military law; (informal) —. Danh từ. Quân pháp là hệ thống luật, quy định và kỷ luật áp dụng riêng trong quân đội để điều chỉnh hành vi binh sĩ, xử lý vi phạm và duy trì trật tự quân sự. Dùng thuật ngữ formal trong văn bản pháp lý, báo chí, nghiên cứu hoặc khi trao đổi chính thức; không có dạng informal phổ biến, nên tránh dùng lóng trong ngữ cảnh chuyên môn.

Quân pháp: (formal) military law; (informal) —. Danh từ. Quân pháp là hệ thống luật, quy định và kỷ luật áp dụng riêng trong quân đội để điều chỉnh hành vi binh sĩ, xử lý vi phạm và duy trì trật tự quân sự. Dùng thuật ngữ formal trong văn bản pháp lý, báo chí, nghiên cứu hoặc khi trao đổi chính thức; không có dạng informal phổ biến, nên tránh dùng lóng trong ngữ cảnh chuyên môn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.