Quần thoa

Quần thoa(Danh từ)
Giới phụ nữ
Women; the group or community of women
女性群体
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
quần thoa: (formal) pantaloons, (informal) trousers; danh từ. Quần thoa là loại quần rộng, cạp cao và ống suông, thường mặc trong trang phục truyền thống hoặc trang trọng; dùng để chỉ quần có dáng thoải mái, không ôm. Dùng dạng formal khi mô tả trang phục lịch sự, trang trọng hoặc trong văn viết; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về quần rộng, thoải mái hoặc mô tả trang phục thông thường.
quần thoa: (formal) pantaloons, (informal) trousers; danh từ. Quần thoa là loại quần rộng, cạp cao và ống suông, thường mặc trong trang phục truyền thống hoặc trang trọng; dùng để chỉ quần có dáng thoải mái, không ôm. Dùng dạng formal khi mô tả trang phục lịch sự, trang trọng hoặc trong văn viết; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về quần rộng, thoải mái hoặc mô tả trang phục thông thường.
