ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quân tử trong tiếng Anh

Quân tử

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quân tử(Danh từ)

01

Người có nhân cách cao thượng, theo quan điểm của nho giáo; đối lập với tiểu nhân

A noble-minded person; someone of high moral character and integrity (in Confucian terms, the opposite of a petty or selfish person)

高尚的人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quân tử/

quân tử: (formal) gentleman, nobleman; (informal) honorable person. Danh từ: quân tử chỉ người có phẩm cách, đạo đức và hành xử chín chắn. Nghĩa thông dụng nhất là người công bằng, biết giữ lễ nghĩa và không tranh chấp hèn mạt. Dùng dạng formal khi nói trang trọng, văn chương hoặc phân tích phẩm chất đạo đức; dạng informal dùng khi khen ngợi thân mật, bình luận hàng ngày về hành vi đáng kính.

quân tử: (formal) gentleman, nobleman; (informal) honorable person. Danh từ: quân tử chỉ người có phẩm cách, đạo đức và hành xử chín chắn. Nghĩa thông dụng nhất là người công bằng, biết giữ lễ nghĩa và không tranh chấp hèn mạt. Dùng dạng formal khi nói trang trọng, văn chương hoặc phân tích phẩm chất đạo đức; dạng informal dùng khi khen ngợi thân mật, bình luận hàng ngày về hành vi đáng kính.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.