ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quảng bá thương hiệu trong tiếng Anh

Quảng bá thương hiệu

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quảng bá thương hiệu(Cụm từ)

01

Hoạt động hoặc biện pháp nhằm giới thiệu, quảng cáo để sản phẩm hoặc dịch vụ của một công ty được biết đến rộng rãi và tạo dựng uy tín.

Activities or measures to introduce and advertise a company's product or service widely and establish its reputation.

广泛宣传和推广公司产品或服务,建立品牌声誉的活动或措施。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quảng bá thương hiệu/

Quảng bá thương hiệu trong tiếng Anh là "brand promotion" (formal). Đây là danh từ chỉ hoạt động quảng cáo và nâng cao nhận biết về một thương hiệu để thu hút khách hàng. Thuật ngữ này thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và tiếp thị chính thức. Từ "brand advertising" cũng có thể dùng nhưng ít trang trọng hơn trong các cuộc trò chuyện hàng ngày liên quan đến quảng bá sản phẩm.

Quảng bá thương hiệu trong tiếng Anh là "brand promotion" (formal). Đây là danh từ chỉ hoạt động quảng cáo và nâng cao nhận biết về một thương hiệu để thu hút khách hàng. Thuật ngữ này thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và tiếp thị chính thức. Từ "brand advertising" cũng có thể dùng nhưng ít trang trọng hơn trong các cuộc trò chuyện hàng ngày liên quan đến quảng bá sản phẩm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.