Quang năng

Quang năng(Danh từ)
Năng lượng của ánh sáng
Light energy — the energy carried by light (electromagnetic radiation)
光能
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
quang năng — (formal) radiant energy; (informal) light energy. Danh từ. Quang năng là năng lượng mang theo bởi bức xạ điện từ trong dải ánh sáng, đặc biệt ánh sáng khả kiến. Động từ chuyên môn dùng trong vật lý để chỉ năng lượng của photon. Dùng thuật ngữ formal trong văn bản khoa học, kỹ thuật; có thể dùng “light energy” khi giải thích cho người học tiếng Anh hoặc trong ngữ cảnh phổ thông.
quang năng — (formal) radiant energy; (informal) light energy. Danh từ. Quang năng là năng lượng mang theo bởi bức xạ điện từ trong dải ánh sáng, đặc biệt ánh sáng khả kiến. Động từ chuyên môn dùng trong vật lý để chỉ năng lượng của photon. Dùng thuật ngữ formal trong văn bản khoa học, kỹ thuật; có thể dùng “light energy” khi giải thích cho người học tiếng Anh hoặc trong ngữ cảnh phổ thông.
