Quạu quọ

Quạu quọ(Động từ)
Cau có
To sulk; to scowl; to look grumpy or moody (showing displeasure or being unpleasantly cross)
闹情绪
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
quạu quọ — (informal) sulky, grumpy. Từ láy này là tính từ miêu tả trạng thái cáu kỉnh, bực bội, hay khó chịu nhỏ nhặt; động từ có thể dùng nói ai đó “quạu quọ” nghĩa là tỏ ra hờn dỗi, không vui. Dùng trong giao tiếp thân mật, nói chuyện hàng ngày; tránh dùng trong văn viết trang trọng, thay bằng “cáu kỉnh” hoặc “bực bội” khi cần lịch sự.
quạu quọ — (informal) sulky, grumpy. Từ láy này là tính từ miêu tả trạng thái cáu kỉnh, bực bội, hay khó chịu nhỏ nhặt; động từ có thể dùng nói ai đó “quạu quọ” nghĩa là tỏ ra hờn dỗi, không vui. Dùng trong giao tiếp thân mật, nói chuyện hàng ngày; tránh dùng trong văn viết trang trọng, thay bằng “cáu kỉnh” hoặc “bực bội” khi cần lịch sự.
