ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quấy trong tiếng Anh

Quấy

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quấy(Động từ)

01

Dùng dụng cụ như đũa, thìa, v.v. đảo qua đảo lại cho tan đều trong chất lỏng

To stir (with a utensil like chopsticks, a spoon, etc.) so that something mixes evenly in a liquid

搅拌

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nấu chín bằng cách vừa đun vừa quấy liên tục

To stir continuously while cooking (to heat and mix ingredients by stirring until cooked)

搅拌

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

[trẻ em] hay khóc, không chịu chơi, làm phiền người lớn

(of a child) to be fussy or whiny; to act up and bother adults — e.g., crying, refusing to play, or causing trouble to get attention.

(孩子)哭闹,烦人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Gây điều rầy rà, cản trở, không để cho yên ổn

To bother; to disturb or interfere with someone so they cannot be left alone or peaceful

打扰

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Quấy(Tính từ)

01

Nghịch ngợm một cách vui nhộn

Mischievous in a playful, fun way (playfully naughty)

顽皮

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sai, trái với lẽ phải

Wrong; improper; not right (against what is fair or correct)

错误

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quấy/

quấy — (formal) to bother, disturb; (informal) to mess with. Động từ chỉ hành động làm phiền, gây rối hoặc làm náo loạn ai đó hoặc nơi chốn. Thường dùng khi ai đó quấy rầy, quấy phá người khác hoặc quấy khó chịu đồ vật; dùng trong cả ngữ cảnh lịch sự lẫn đời thường. Chọn hình thức formal khi cần trang trọng, báo cáo; informal phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc lời phàn nàn.

quấy — (formal) to bother, disturb; (informal) to mess with. Động từ chỉ hành động làm phiền, gây rối hoặc làm náo loạn ai đó hoặc nơi chốn. Thường dùng khi ai đó quấy rầy, quấy phá người khác hoặc quấy khó chịu đồ vật; dùng trong cả ngữ cảnh lịch sự lẫn đời thường. Chọn hình thức formal khi cần trang trọng, báo cáo; informal phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc lời phàn nàn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.