ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quậy trong tiếng Anh

Quậy

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quậy(Động từ)

01

Như quẫy [ng1]

To fuss or struggle (physically), to wriggle or kick about — e.g., making a noisy disturbance by moving around restlessly

挣扎,扭动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Như quấy [ng1]

To cause trouble; to make a fuss or be disruptive (like 'making a scene' or 'acting up')

捣乱

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quậy/

quậy — (informal) to make trouble, to mess around; (formal) to cause a disturbance. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động gây ồn, phá phách hoặc phá trật tự; thường diễn tả trẻ em quấy rầy hoặc người lớn gây rối. Dùng dạng informal trong giao tiếp thân mật, nói chuyện hàng ngày; dùng dạng formal khi viết hoặc mô tả hành vi gây rối nghiêm túc trong văn bản trang trọng.

quậy — (informal) to make trouble, to mess around; (formal) to cause a disturbance. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động gây ồn, phá phách hoặc phá trật tự; thường diễn tả trẻ em quấy rầy hoặc người lớn gây rối. Dùng dạng informal trong giao tiếp thân mật, nói chuyện hàng ngày; dùng dạng formal khi viết hoặc mô tả hành vi gây rối nghiêm túc trong văn bản trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.