Quay phim

Quay phim(Động từ)
Cho camera hoạt động để thu hình ảnh vào phim
To operate a camera to record moving images (to film or shoot video)
操作摄影机拍摄影像
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
quay phim: (formal) film/record video; (informal) shoot video. Động từ chỉ hành động dùng máy quay hoặc điện thoại để ghi lại chuyển động, sự kiện hoặc cảnh quay. Dùng dạng trang trọng khi nói trong công việc điện ảnh, truyền hình hoặc hợp đồng; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói với bạn bè hoặc mô tả việc quay bằng điện thoại, vlog, clip cá nhân.
quay phim: (formal) film/record video; (informal) shoot video. Động từ chỉ hành động dùng máy quay hoặc điện thoại để ghi lại chuyển động, sự kiện hoặc cảnh quay. Dùng dạng trang trọng khi nói trong công việc điện ảnh, truyền hình hoặc hợp đồng; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói với bạn bè hoặc mô tả việc quay bằng điện thoại, vlog, clip cá nhân.
