ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quốc hội trong tiếng Anh

Quốc hội

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quốc hội(Danh từ)

01

Cơ quan dân cử có quyền lực cao nhất trong một nước, đề ra pháp luật và quyết định các công việc lớn của nhà nước

The national legislature or parliament — the country's highest elected body that makes laws and decides major state affairs

国家立法机构

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quốc hội/

quốc hội: (formal) National Assembly. Danh từ. Quốc hội là cơ quan lập pháp cao nhất của một quốc gia, chịu trách nhiệm soạn thảo, thảo luận và ban hành luật; giám sát hành pháp và biểu quyết các chính sách quan trọng. Dùng từ chính thức trong văn bản pháp luật, báo chí, và thảo luận chính trị; không dùng cho cách nói thân mật hoặc giao tiếp hàng ngày giữa bạn bè.

quốc hội: (formal) National Assembly. Danh từ. Quốc hội là cơ quan lập pháp cao nhất của một quốc gia, chịu trách nhiệm soạn thảo, thảo luận và ban hành luật; giám sát hành pháp và biểu quyết các chính sách quan trọng. Dùng từ chính thức trong văn bản pháp luật, báo chí, và thảo luận chính trị; không dùng cho cách nói thân mật hoặc giao tiếp hàng ngày giữa bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.