ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quốc tế ngữ trong tiếng Anh

Quốc tế ngữ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quốc tế ngữ(Danh từ)

01

Ngôn ngữ đặt ra nhằm mục đích dùng chung cho các nước trên thế giới

An artificial international language created to be used as a common means of communication between people from different countries (e.g., Esperanto)

人为国际语言

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quốc tế ngữ/

quốc tế ngữ: English translation (formal) Esperanto. Danh từ riêng: tên một ngôn ngữ được sáng tạo làm ngôn ngữ quốc tế. Định nghĩa ngắn gọn: ngôn ngữ nhân tạo đơn giản hóa nhằm giao tiếp giữa người nói các ngôn ngữ khác nhau. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng tên chính thức (Esperanto) trong văn viết, học thuật và truyền thông; có thể dùng “quốc tế ngữ” trong hội nhóm, thảo luận bình dân hoặc giới thiệu sơ lược.

quốc tế ngữ: English translation (formal) Esperanto. Danh từ riêng: tên một ngôn ngữ được sáng tạo làm ngôn ngữ quốc tế. Định nghĩa ngắn gọn: ngôn ngữ nhân tạo đơn giản hóa nhằm giao tiếp giữa người nói các ngôn ngữ khác nhau. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng tên chính thức (Esperanto) trong văn viết, học thuật và truyền thông; có thể dùng “quốc tế ngữ” trong hội nhóm, thảo luận bình dân hoặc giới thiệu sơ lược.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.