Quốc tịch

Quốc tịch(Danh từ)
Tư cách là công dân của một nước nhất định, được pháp luật nước đó thừa nhận
The status of being a legal citizen of a particular country, officially recognized by that country's laws
国籍
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
quốc tịch — nationality (formal). Danh từ. Quốc tịch là tình trạng pháp lý xác định một người thuộc về một quốc gia, thường theo sinh ra, đăng ký hoặc nhập tịch. Dùng từ chính thức trong văn bản pháp luật, hộ chiếu, khai báo hành chính; không có dạng thân mật phổ biến, nên tránh thay thế bằng từ lóng trong ngữ cảnh trang trọng. Thông dụng trong hồ sơ, thủ tục và thảo luận về quyền công dân.
quốc tịch — nationality (formal). Danh từ. Quốc tịch là tình trạng pháp lý xác định một người thuộc về một quốc gia, thường theo sinh ra, đăng ký hoặc nhập tịch. Dùng từ chính thức trong văn bản pháp luật, hộ chiếu, khai báo hành chính; không có dạng thân mật phổ biến, nên tránh thay thế bằng từ lóng trong ngữ cảnh trang trọng. Thông dụng trong hồ sơ, thủ tục và thảo luận về quyền công dân.
