ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quốc tịch trong tiếng Anh

Quốc tịch

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quốc tịch(Danh từ)

01

Tư cách là công dân của một nước nhất định, được pháp luật nước đó thừa nhận

The status of being a legal citizen of a particular country, officially recognized by that country's laws

国籍

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quốc tịch/

quốc tịch — nationality (formal). Danh từ. Quốc tịch là tình trạng pháp lý xác định một người thuộc về một quốc gia, thường theo sinh ra, đăng ký hoặc nhập tịch. Dùng từ chính thức trong văn bản pháp luật, hộ chiếu, khai báo hành chính; không có dạng thân mật phổ biến, nên tránh thay thế bằng từ lóng trong ngữ cảnh trang trọng. Thông dụng trong hồ sơ, thủ tục và thảo luận về quyền công dân.

quốc tịch — nationality (formal). Danh từ. Quốc tịch là tình trạng pháp lý xác định một người thuộc về một quốc gia, thường theo sinh ra, đăng ký hoặc nhập tịch. Dùng từ chính thức trong văn bản pháp luật, hộ chiếu, khai báo hành chính; không có dạng thân mật phổ biến, nên tránh thay thế bằng từ lóng trong ngữ cảnh trang trọng. Thông dụng trong hồ sơ, thủ tục và thảo luận về quyền công dân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.