Quota

Quota(Danh từ)
Số lượng hoặc tỉ lệ tối đa cho phép, như về hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong một thời gian nhất định, v.v.; giấy phép cấp trong trường hợp nói trên
A fixed or limited amount allowed for something (e.g., the maximum quantity of goods that can be exported or imported in a given time); also the permit or allocation authorizing that amount
配额
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
quota: (formal) quota, (informal) hạn mức; danh từ. Danh từ chỉ số lượng hoặc tỷ lệ được phân bổ hoặc cho phép trong một khoảng thời gian, thường dùng cho nhân sự, nhập khẩu, sản xuất hoặc tuyển sinh. Dùng từ formal khi nói trong văn bản pháp lý, báo cáo hoặc giao tiếp chính thức; dùng hạn mức (informal) trong hội thoại hàng ngày, khi diễn đạt ý giới hạn hoặc phân chia cho dễ hiểu.
quota: (formal) quota, (informal) hạn mức; danh từ. Danh từ chỉ số lượng hoặc tỷ lệ được phân bổ hoặc cho phép trong một khoảng thời gian, thường dùng cho nhân sự, nhập khẩu, sản xuất hoặc tuyển sinh. Dùng từ formal khi nói trong văn bản pháp lý, báo cáo hoặc giao tiếp chính thức; dùng hạn mức (informal) trong hội thoại hàng ngày, khi diễn đạt ý giới hạn hoặc phân chia cho dễ hiểu.
