Quy đồng mẫu số

Quy đồng mẫu số(Động từ)
Làm cho các mẫu số bằng nhau mà không thay đổi giá trị của các phân số
To make the denominators the same without changing the value of the fractions (to convert fractions to a common denominator)
使分母相同
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
quy đồng mẫu số: English (formal) equalize denominators. Từ loại: cụm động từ. Định nghĩa ngắn gọn: thao tác toán học biến các phân số về cùng một mẫu số chung để so sánh hoặc cộng/trừ; gồm nhân tử số và mẫu số phù hợp. Ngữ cảnh: dùng trong văn viết, bài giảng, tài liệu học thuật; trong giao tiếp thông thường có thể nói đơn giản là “đưa về cùng mẫu số” (informal) khi giải thích cho học sinh.
quy đồng mẫu số: English (formal) equalize denominators. Từ loại: cụm động từ. Định nghĩa ngắn gọn: thao tác toán học biến các phân số về cùng một mẫu số chung để so sánh hoặc cộng/trừ; gồm nhân tử số và mẫu số phù hợp. Ngữ cảnh: dùng trong văn viết, bài giảng, tài liệu học thuật; trong giao tiếp thông thường có thể nói đơn giản là “đưa về cùng mẫu số” (informal) khi giải thích cho học sinh.
